TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

socio

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈsɔ.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il socio · số nhiều: i soci

socio nghĩa là đồng liêu, đồng nghiệp.

Nghĩa của socio

Danh từ · giống đực

  1. Đồng liêu, đồng nghiệp.

Họ từ của socio

Câu ví dụ với socio

  • Lui ha i privilegi da socio. Anh ấy đang sở hữu ưu đãi dành cho hội viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2820572

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ member, affiliate, partner, associate, fellow, mate; a term of address for a man; dude, pal
  • Tiền tố socio-

Câu hỏi thường gặp

socio nghĩa là gì?

socio (danh từ) nghĩa là đồng liêu, đồng nghiệp.

socio là giống đực hay giống cái?

socio là danh từ giống đực: il socio, số nhiều i soci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.