socio
đi với mạo từ: il socio · số nhiều: i soci
socio nghĩa là đồng liêu, đồng nghiệp.
Nghĩa của socio
Danh từ · giống đực
- Đồng liêu, đồng nghiệp.
Họ từ của socio
Câu ví dụ với socio
- Lui ha i privilegi da socio. Anh ấy đang sở hữu ưu đãi dành cho hội viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2820572
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ member, affiliate, partner, associate, fellow, mate; a term of address for a man; dude, pal
- Tiền tố socio-
Câu hỏi thường gặp
socio nghĩa là gì?
socio (danh từ) nghĩa là đồng liêu, đồng nghiệp.
socio là giống đực hay giống cái?
socio là danh từ giống đực: il socio, số nhiều i soci.