TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sociale

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/soˈt͡ʃa.le/ giọng máy của trình duyệt

sociale nghĩa là xã hội.

Nghĩa của sociale

Tính từ

  1. Xã hội.

Dạng từ của sociale

Số nhiềusociali

Họ từ của sociale

Cụm từ, thành ngữ với sociale

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ social, societal; partnership, company, form; corporate
  • Danh từ society, social issues (social issues); social activity, social work (social activities)

Câu hỏi thường gặp

sociale nghĩa là gì?

sociale (tính từ) nghĩa là xã hội.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.