distanziamento sociale
đi với mạo từ: il distanziamento sociale · số nhiều: i distanziamenti sociali
distanziamento sociale nghĩa là khoảng cách xã hội, khoảng cách xã giao.
Nghĩa của distanziamento sociale
Danh từ · giống đực
- Khoảng cách xã hội, khoảng cách xã giao.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ social distancing
Câu hỏi thường gặp
distanziamento sociale nghĩa là gì?
distanziamento sociale (danh từ) nghĩa là khoảng cách xã hội, khoảng cách xã giao.
distanziamento sociale là giống đực hay giống cái?
distanziamento sociale là danh từ giống đực: il distanziamento sociale, số nhiều i distanziamenti sociali.