TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cerimonia

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/t͡ʃe.riˈmɔ.nja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cerimonia · số nhiều: le cerimonie

cerimonia nghĩa là nghi thức, nghi lễ.

Nghĩa của cerimonia

Danh từ · giống cái

  1. Nghi thức, nghi lễ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cerimonia

Đồng nghĩa

Họ từ của cerimonia

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ceremony, ritual; service; fuss, ceremony

Câu hỏi thường gặp

cerimonia nghĩa là gì?

cerimonia (danh từ) nghĩa là nghi thức, nghi lễ.

cerimonia là giống đực hay giống cái?

cerimonia là danh từ giống cái: la cerimonia, số nhiều le cerimonie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.