cerimonia
/t͡ʃe.riˈmɔ.nja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cerimonia · số nhiều: le cerimonie
cerimonia nghĩa là nghi thức, nghi lễ.
Nghĩa của cerimonia
Danh từ · giống cái
- Nghi thức, nghi lễ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cerimonia
Đồng nghĩa
Họ từ của cerimonia
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ceremony, ritual; service; fuss, ceremony
Câu hỏi thường gặp
cerimonia nghĩa là gì?
cerimonia (danh từ) nghĩa là nghi thức, nghi lễ.
cerimonia là giống đực hay giống cái?
cerimonia là danh từ giống cái: la cerimonia, số nhiều le cerimonie.