cereale
đi với mạo từ: il cereale · số nhiều: i cereali
cereale nghĩa là ngũ cốc.
Nghĩa của cereale
Danh từ · giống đực
- Ngũ cốc.
Câu ví dụ với cereale
- Mi piace mangiare i cereali con il latte. Tôi thích ăn ngũ cốc với sữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13766448
- A me piace mangiare i cereali con il latte. Tôi thích ăn ngũ cốc với sữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13766449
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cereal
- Tính từ cereal
Câu hỏi thường gặp
cereale nghĩa là gì?
cereale (danh từ) nghĩa là ngũ cốc.
cereale là giống đực hay giống cái?
cereale là danh từ giống đực: il cereale, số nhiều i cereali.