TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cerimonioso

/t͡ʃe.ri.moˈnjo.zo/ giọng máy của trình duyệt

cerimonioso nghĩa là khách sáo.

Nghĩa của cerimonioso

Tính từ

  1. Khách sáo.

Dạng từ của cerimonioso

Giống cái số ítcerimoniosa
Giống đực số nhiềucerimoniosi
Giống cái số nhiềucerimoniose
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ ceremonious

Câu hỏi thường gặp

cerimonioso nghĩa là gì?

cerimonioso (tính từ) nghĩa là khách sáo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.