cerimonioso
/t͡ʃe.ri.moˈnjo.zo/ giọng máy của trình duyệt
cerimonioso nghĩa là khách sáo.
Nghĩa của cerimonioso
Tính từ
- Khách sáo.
Dạng từ của cerimonioso
| Giống cái số ít | cerimoniosa |
| Giống đực số nhiều | cerimoniosi |
| Giống cái số nhiều | cerimoniose |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ ceremonious
Câu hỏi thường gặp
cerimonioso nghĩa là gì?
cerimonioso (tính từ) nghĩa là khách sáo.