TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cerimoniere

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cerimoniere · số nhiều: i cerimonieri

cerimoniere nghĩa là người dẫn chương trình.

Nghĩa của cerimoniere

Danh từ · giống đực

  1. Người dẫn chương trình.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ master of ceremonies

Câu hỏi thường gặp

cerimoniere nghĩa là gì?

cerimoniere (danh từ) nghĩa là người dẫn chương trình.

cerimoniere là giống đực hay giống cái?

cerimoniere là danh từ giống đực: il cerimoniere, số nhiều i cerimonieri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.