TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lotta

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈlɔt.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lotta · số nhiều: le lotte

lotta nghĩa là đấu tranh.

Cũng là một dạng biến đổi của lottare — Chiến đấu.

Nghĩa của lotta

Danh từ · giống cái

  1. Đấu tranh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fight, struggle; conflict; wrestling

Câu hỏi thường gặp

lotta nghĩa là gì?

lotta (danh từ) nghĩa là đấu tranh.

lotta là giống đực hay giống cái?

lotta là danh từ giống cái: la lotta, số nhiều le lotte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.