TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rete

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈre.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la rete · số nhiều: le reti

rete nghĩa là mạng, lưới, mùng.

Nghĩa của rete

Danh từ · giống cái

  1. Mạng, lưới.
  2. Mùng.
  3. Mạng lưới.
  4. Cầu môn, gôn, khung thành.
  5. Ghi bàn.
  6. Bàn, bàn thắng.

Họ từ của rete

Cụm từ, thành ngữ với rete

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ net, mesh; network; channel; goal; base (of a bed)

Câu hỏi thường gặp

rete nghĩa là gì?

rete (danh từ) nghĩa là mạng, lưới, mùng.

rete là giống đực hay giống cái?

rete là danh từ giống cái: la rete, số nhiều le reti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.