TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

reticolo

danh từ giống đực
/reˈti.ko.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il reticolo · số nhiều: i reticoli

reticolo nghĩa là dạ tổ ong.

Nghĩa của reticolo

Danh từ · giống đực

  1. Dạ tổ ong.

Họ từ của reticolo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ network; lattice; reticulum

Câu hỏi thường gặp

reticolo nghĩa là gì?

reticolo (danh từ) nghĩa là dạ tổ ong.

reticolo là giống đực hay giống cái?

reticolo là danh từ giống đực: il reticolo, số nhiều i reticoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.