TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

retorica

danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/reˈtɔ.ri.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la retorica · số nhiều: le retoriche

retorica nghĩa là tu từ học.

Nghĩa của retorica

Danh từ · giống cái

  1. Tu từ học.

Cụm từ, thành ngữ với retorica

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rhetoric

Câu hỏi thường gặp

retorica nghĩa là gì?

retorica (danh từ) nghĩa là tu từ học.

retorica là giống đực hay giống cái?

retorica là danh từ giống cái: la retorica, số nhiều le retoriche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.