TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

figura retorica

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la figura retorica · số nhiều: le figure retoriche

figura retorica nghĩa là ẩn dụ.

Nghĩa của figura retorica

Danh từ · giống cái

  1. Ẩn dụ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với figura retorica

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ figure of speech

Câu hỏi thường gặp

figura retorica nghĩa là gì?

figura retorica (danh từ) nghĩa là ẩn dụ.

figura retorica là giống đực hay giống cái?

figura retorica là danh từ giống cái: la figura retorica, số nhiều le figure retoriche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.