figura
/fiˈɡu.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la figura · số nhiều: le figure
figura nghĩa là hình, ảnh.
Nghĩa của figura
Danh từ · giống cái
- Hình, ảnh, hình vẽ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với figura
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với figura
- figura retorica — Ẩn dụ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ figure (all senses); illustration; character; impression, showing; court, coat, face (of playing cards)
Câu hỏi thường gặp
figura nghĩa là gì?
figura (danh từ) nghĩa là hình, ảnh.
figura là giống đực hay giống cái?
figura là danh từ giống cái: la figura, số nhiều le figure.