TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tropo

danh từ giống đực
/ˈtrɔ.po/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tropo · số nhiều: i tropi

tropo nghĩa là ẩn dụ.

Nghĩa của tropo

Danh từ · giống đực

  1. Ẩn dụ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ trope; figure of speech
  • Hậu tố -trope (nouns); -tropic (adjectives)

Câu hỏi thường gặp

tropo nghĩa là gì?

tropo (danh từ) nghĩa là ẩn dụ.

tropo là giống đực hay giống cái?

tropo là danh từ giống đực: il tropo, số nhiều i tropi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.