tropo
danh từ giống đực
/ˈtrɔ.po/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il tropo · số nhiều: i tropi
tropo nghĩa là ẩn dụ.
Nghĩa của tropo
Danh từ · giống đực
- Ẩn dụ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trope; figure of speech
- Hậu tố -trope (nouns); -tropic (adjectives)
Câu hỏi thường gặp
tropo nghĩa là gì?
tropo (danh từ) nghĩa là ẩn dụ.
tropo là giống đực hay giống cái?
tropo là danh từ giống đực: il tropo, số nhiều i tropi.