TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

trono

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtrɔ.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il trono · số nhiều: i troni

trono nghĩa là ngai, ngai vàng.

Nghĩa của trono

Danh từ · giống đực

  1. Ngai, ngai vàng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ throne

Câu hỏi thường gặp

trono nghĩa là gì?

trono (danh từ) nghĩa là ngai, ngai vàng.

trono là giống đực hay giống cái?

trono là danh từ giống đực: il trono, số nhiều i troni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.