TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

retaggio

danh từ giống đực
/reˈtad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il retaggio · số nhiều: i retaggi

retaggio nghĩa là di sản, cơ sở, nền.

Nghĩa của retaggio

Danh từ · giống đực

  1. Di sản.
  2. Nghĩa bóng Cơ sở, nền.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với retaggio

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ inheritance, heritage, legacy; background

Câu hỏi thường gặp

retaggio nghĩa là gì?

retaggio (danh từ) nghĩa là di sản, cơ sở, nền.

retaggio là giống đực hay giống cái?

retaggio là danh từ giống đực: il retaggio, số nhiều i retaggi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.