retaggio
danh từ giống đực
/reˈtad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il retaggio · số nhiều: i retaggi
retaggio nghĩa là di sản, cơ sở, nền.
Nghĩa của retaggio
Danh từ · giống đực
- Di sản.
- Nghĩa bóng Cơ sở, nền.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với retaggio
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ inheritance, heritage, legacy; background
Câu hỏi thường gặp
retaggio nghĩa là gì?
retaggio (danh từ) nghĩa là di sản, cơ sở, nền.
retaggio là giống đực hay giống cái?
retaggio là danh từ giống đực: il retaggio, số nhiều i retaggi.