TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

eredità

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.re.diˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'eredità

eredità nghĩa là di sản.

Nghĩa của eredità

Danh từ · giống cái

  1. Nghĩa bóng Di sản.

Họ từ của eredità

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ inheritance, hereditament; legacy, heritage; inheritance, heredity

Câu hỏi thường gặp

eredità nghĩa là gì?

eredità (danh từ) nghĩa là di sản.

eredità là giống đực hay giống cái?

eredità là danh từ giống cái: l'eredità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.