goccia
/ˈɡot.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la goccia · số nhiều: le gocce
goccia nghĩa là giọt.
Nghĩa của goccia
Danh từ · giống cái
- Giọt.
Họ từ của goccia
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ drop; goutte
Câu hỏi thường gặp
goccia nghĩa là gì?
goccia (danh từ) nghĩa là giọt.
goccia là giống đực hay giống cái?
goccia là danh từ giống cái: la goccia, số nhiều le gocce.