TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

goccia

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡot.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la goccia · số nhiều: le gocce

goccia nghĩa là giọt.

Nghĩa của goccia

Danh từ · giống cái

  1. Giọt.

Họ từ của goccia

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ drop; goutte

Câu hỏi thường gặp

goccia nghĩa là gì?

goccia (danh từ) nghĩa là giọt.

goccia là giống đực hay giống cái?

goccia là danh từ giống cái: la goccia, số nhiều le gocce.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.