TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

go

danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡɔ/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il go

go nghĩa là cờ vây.

Nghĩa của go

Danh từ · giống đực

  1. Cờ vây.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ go

Câu hỏi thường gặp

go nghĩa là gì?

go (danh từ) nghĩa là cờ vây.

go là giống đực hay giống cái?

go là danh từ giống đực: il go.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.