TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

soffrire

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sofˈfri.re/ giọng máy của trình duyệt

soffrire nghĩa là chịu đựng, cảm thấy đau.

Nghĩa của soffrire

Động từ

  1. Chịu đựng.
  2. Cảm thấy đau.

Chia động từ soffrire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: soffertoDanh động từ: soffrendo

Hiện tại presente

  • io soffro
  • tu soffri
  • lui/lei soffre
  • noi soffriamo
  • voi soffrite
  • loro soffrono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho sofferto
  • tu hai sofferto
  • lui/lei ha sofferto
  • noi abbiamo sofferto
  • voi avete sofferto
  • loro hanno sofferto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io soffrivo
  • tu soffrivi
  • lui/lei soffriva
  • noi soffrivamo
  • voi soffrivate
  • loro soffrivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io soffrii
  • tu soffristi
  • lui/lei soffrì
  • noi soffrimmo
  • voi soffriste
  • loro soffrirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io soffrirò
  • tu soffrirai
  • lui/lei soffrirà
  • noi soffriremo
  • voi soffrirete
  • loro soffriranno

Điều kiện condizionale presente

  • io soffrirei
  • tu soffriresti
  • lui/lei soffrirebbe
  • noi soffriremmo
  • voi soffrireste
  • loro soffrirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io soffra
  • che tu soffra
  • che lui/lei soffra
  • che noi soffriamo
  • che voi soffriate
  • che loro soffrano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io soffrissi
  • che tu soffrissi
  • che lui/lei soffrisse
  • che noi soffrissimo
  • che voi soffriste
  • che loro soffrissero

Mệnh lệnh imperativo

  • soffri! (tu)
  • soffra! (lei)
  • soffriamo! (noi)
  • soffrite! (voi)
  • soffrano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soffrire

Đồng nghĩa

Họ từ của soffrire

Câu ví dụ với soffrire

  • Stiamo soffrendo di una grave mancanza d'acqua questa estate. Chúng tôi bị thiếu nước trầm trọng trong mùa hè này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4844996
  • Noi stiamo soffrendo di una grave mancanza d'acqua questa estate. Chúng tôi bị thiếu nước trầm trọng trong mùa hè này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4844997
  • Non hanno sofferto, vero? Họ đã không phải chịu đựng, có đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7530636
  • Coloro che soffrono la fame in Africa hanno bisogno d'aiuto urgente. Những người chịu nạn đói ở châu Phi cần sự trợ giúp khẩn cấp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1850671
  • Io soffro d'insonnia. Tôi bị mất ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9086433
  • Soffro d'insonnia. Tôi bị mất ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9086432

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to suffer, to feel, to go through; to suffer, to undergo, to sustain; to stand, to bear, to put up with, to allow; to suffer, to be in pain

Câu hỏi thường gặp

soffrire nghĩa là gì?

soffrire (động từ) nghĩa là chịu đựng, cảm thấy đau.

Chia động từ soffrire ở thì hiện tại thế nào?

io soffro, tu soffri, lui/lei soffre, noi soffriamo, voi soffrite, loro soffrono. Phân từ quá khứ: sofferto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.