TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

soffocare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/sof.foˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

soffocare nghĩa là nghẹn, hóc.

Nghĩa của soffocare

Động từ

  1. Nghẹn, hóc.

Chia động từ soffocare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: soffocatoDanh động từ: soffocando

Hiện tại presente

  • io soffoco
  • tu soffochi
  • lui/lei soffoca
  • noi soffochiamo
  • voi soffocate
  • loro soffocano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho soffocato
  • tu hai soffocato
  • lui/lei ha soffocato
  • noi abbiamo soffocato
  • voi avete soffocato
  • loro hanno soffocato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io soffocavo
  • tu soffocavi
  • lui/lei soffocava
  • noi soffocavamo
  • voi soffocavate
  • loro soffocavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io soffocai
  • tu soffocasti
  • lui/lei soffocò
  • noi soffocammo
  • voi soffocaste
  • loro soffocarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io soffocherò
  • tu soffocherai
  • lui/lei soffocherà
  • noi soffocheremo
  • voi soffocherete
  • loro soffocheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io soffocherei
  • tu soffocheresti
  • lui/lei soffocherebbe
  • noi soffocheremmo
  • voi soffochereste
  • loro soffocherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io soffochi
  • che tu soffochi
  • che lui/lei soffochi
  • che noi soffochiamo
  • che voi soffochiate
  • che loro soffochino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io soffocassi
  • che tu soffocassi
  • che lui/lei soffocasse
  • che noi soffocassimo
  • che voi soffocaste
  • che loro soffocassero

Mệnh lệnh imperativo

  • soffoca! (tu)
  • soffochi! (lei)
  • soffochiamo! (noi)
  • soffocate! (voi)
  • soffochino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soffocare

Đồng nghĩa

Họ từ của soffocare

Câu ví dụ với soffocare

  • Aprirai la finestra e farai arieggiare questa stanza soffocante? Bạn có thể giúp tôi mở cửa sổ để phòng này bớt bí hơn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13382918
  • Aprirà la finestra e farà arieggiare questa stanza soffocante? Bạn có thể giúp tôi mở cửa sổ để phòng này bớt bí hơn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13382919
  • Aprirete la finestra e farete arieggiare questa stanza soffocante? Bạn có thể giúp tôi mở cửa sổ để phòng này bớt bí hơn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13382920

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to suffocate, stifle, choke, smother; to choke back, choke down, suppress, silence, hush up, cover up, scotch; to choke, suffocate, be stifled

Câu hỏi thường gặp

soffocare nghĩa là gì?

soffocare (động từ) nghĩa là nghẹn, hóc.

Chia động từ soffocare ở thì hiện tại thế nào?

io soffoco, tu soffochi, lui/lei soffoca, noi soffochiamo, voi soffocate, loro soffocano. Phân từ quá khứ: soffocato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.