soffocare
soffocare nghĩa là nghẹn, hóc.
Nghĩa của soffocare
Động từ
- Nghẹn, hóc.
Chia động từ soffocare
Hiện tại presente
- io soffoco
- tu soffochi
- lui/lei soffoca
- noi soffochiamo
- voi soffocate
- loro soffocano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho soffocato
- tu hai soffocato
- lui/lei ha soffocato
- noi abbiamo soffocato
- voi avete soffocato
- loro hanno soffocato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io soffocavo
- tu soffocavi
- lui/lei soffocava
- noi soffocavamo
- voi soffocavate
- loro soffocavano
Quá khứ xa passato remoto
- io soffocai
- tu soffocasti
- lui/lei soffocò
- noi soffocammo
- voi soffocaste
- loro soffocarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io soffocherò
- tu soffocherai
- lui/lei soffocherà
- noi soffocheremo
- voi soffocherete
- loro soffocheranno
Điều kiện condizionale presente
- io soffocherei
- tu soffocheresti
- lui/lei soffocherebbe
- noi soffocheremmo
- voi soffochereste
- loro soffocherebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io soffochi
- che tu soffochi
- che lui/lei soffochi
- che noi soffochiamo
- che voi soffochiate
- che loro soffochino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io soffocassi
- che tu soffocassi
- che lui/lei soffocasse
- che noi soffocassimo
- che voi soffocaste
- che loro soffocassero
Mệnh lệnh imperativo
- soffoca! (tu)
- soffochi! (lei)
- soffochiamo! (noi)
- soffocate! (voi)
- soffochino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soffocare
Đồng nghĩa
Họ từ của soffocare
Câu ví dụ với soffocare
- Aprirai la finestra e farai arieggiare questa stanza soffocante? Bạn có thể giúp tôi mở cửa sổ để phòng này bớt bí hơn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13382918
- Aprirà la finestra e farà arieggiare questa stanza soffocante? Bạn có thể giúp tôi mở cửa sổ để phòng này bớt bí hơn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13382919
- Aprirete la finestra e farete arieggiare questa stanza soffocante? Bạn có thể giúp tôi mở cửa sổ để phòng này bớt bí hơn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13382920
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to suffocate, stifle, choke, smother; to choke back, choke down, suppress, silence, hush up, cover up, scotch; to choke, suffocate, be stifled
Câu hỏi thường gặp
soffocare nghĩa là gì?
soffocare (động từ) nghĩa là nghẹn, hóc.
Chia động từ soffocare ở thì hiện tại thế nào?
io soffoco, tu soffochi, lui/lei soffoca, noi soffochiamo, voi soffocate, loro soffocano. Phân từ quá khứ: soffocato.