TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

soffitto

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/sofˈfit.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il soffitto · số nhiều: i soffitti

soffitto nghĩa là trần, trần nhà.

Nghĩa của soffitto

Danh từ · giống đực

  1. Trần, trần nhà.

Họ từ của soffitto

Câu ví dụ với soffitto

  • Il ristorante ha il soffitto bianco. Nhà hàng này có trần nhà màu trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13996411
  • Se non hai niente da fare, guarda il soffitto della tua camera. Nếu bạn không có việc gì để làm, hãy nhìn lên trần nhà phòng bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #383885

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ceiling; soffit; roof (overhanging rock wall)

Câu hỏi thường gặp

soffitto nghĩa là gì?

soffitto (danh từ) nghĩa là trần, trần nhà.

soffitto là giống đực hay giống cái?

soffitto là danh từ giống đực: il soffitto, số nhiều i soffitti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.