soffitto
đi với mạo từ: il soffitto · số nhiều: i soffitti
soffitto nghĩa là trần, trần nhà.
Nghĩa của soffitto
Danh từ · giống đực
- Trần, trần nhà.
Họ từ của soffitto
Câu ví dụ với soffitto
- Il ristorante ha il soffitto bianco. Nhà hàng này có trần nhà màu trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13996411
- Se non hai niente da fare, guarda il soffitto della tua camera. Nếu bạn không có việc gì để làm, hãy nhìn lên trần nhà phòng bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #383885
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ceiling; soffit; roof (overhanging rock wall)
Câu hỏi thường gặp
soffitto nghĩa là gì?
soffitto (danh từ) nghĩa là trần, trần nhà.
soffitto là giống đực hay giống cái?
soffitto là danh từ giống đực: il soffitto, số nhiều i soffitti.