TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

soffitta

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/sofˈfit.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la soffitta · số nhiều: le soffitte

soffitta nghĩa là gác, gác xép.

Nghĩa của soffitta

Danh từ · giống cái

  1. Gác, gác xép.

Họ từ của soffitta

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ attic, loft; apartment/flat made out of the attic; a mansarda

Câu hỏi thường gặp

soffitta nghĩa là gì?

soffitta (danh từ) nghĩa là gác, gác xép.

soffitta là giống đực hay giống cái?

soffitta là danh từ giống cái: la soffitta, số nhiều le soffitte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.