soffitta
/sofˈfit.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la soffitta · số nhiều: le soffitte
soffitta nghĩa là gác, gác xép.
Nghĩa của soffitta
Danh từ · giống cái
- Gác, gác xép.
Họ từ của soffitta
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ attic, loft; apartment/flat made out of the attic; a mansarda
Câu hỏi thường gặp
soffitta nghĩa là gì?
soffitta (danh từ) nghĩa là gác, gác xép.
soffitta là giống đực hay giống cái?
soffitta là danh từ giống cái: la soffitta, số nhiều le soffitte.