TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

soffiare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/sofˈfja.re/ giọng máy của trình duyệt

soffiare nghĩa là thổi, phù.

Nghĩa của soffiare

Động từ

  1. Thổi, phù, phù phù.

Chia động từ soffiare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: soffiatoDanh động từ: soffiando

Hiện tại presente

  • io soffio
  • tu soffi
  • lui/lei soffia
  • noi soffiamo
  • voi soffiate
  • loro soffiano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho soffiato
  • tu hai soffiato
  • lui/lei ha soffiato
  • noi abbiamo soffiato
  • voi avete soffiato
  • loro hanno soffiato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io soffiavo
  • tu soffiavi
  • lui/lei soffiava
  • noi soffiavamo
  • voi soffiavate
  • loro soffiavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io soffiai
  • tu soffiasti
  • lui/lei soffiò
  • noi soffiammo
  • voi soffiaste
  • loro soffiarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io soffierò
  • tu soffierai
  • lui/lei soffierà
  • noi soffieremo
  • voi soffierete
  • loro soffieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io soffierei
  • tu soffieresti
  • lui/lei soffierebbe
  • noi soffieremmo
  • voi soffiereste
  • loro soffierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io soffi
  • che tu soffi
  • che lui/lei soffi
  • che noi soffiamo
  • che voi soffiate
  • che loro soffino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io soffiassi
  • che tu soffiassi
  • che lui/lei soffiasse
  • che noi soffiassimo
  • che voi soffiaste
  • che loro soffiassero

Mệnh lệnh imperativo

  • soffia! (tu)
  • soffi! (lei)
  • soffiamo! (noi)
  • soffiate! (voi)
  • soffino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của soffiare

Câu ví dụ với soffiare

  • Il vento sta soffiando verso est. Gió đang thổi về hướng đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2515098
  • Si è soffiato il naso. Anh ta xì mũi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9022301
  • Si soffiò il naso. Cô ấy xì mũi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9022302

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to blow; to blow (glass); to pant; to whisper, to say in secret; to insinuate; to blurt out (to the authorities), to blab, to snitch, to spill the beans, to sing; to capture (a piece); to steal, to pinch

Câu hỏi thường gặp

soffiare nghĩa là gì?

soffiare (động từ) nghĩa là thổi, phù.

Chia động từ soffiare ở thì hiện tại thế nào?

io soffio, tu soffi, lui/lei soffia, noi soffiamo, voi soffiate, loro soffiano. Phân từ quá khứ: soffiato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.