bruciare
bruciare nghĩa là đốt, cháy.
Nghĩa của bruciare
Động từ
- Đốt.
- Cháy.
- Tốn.
Chia động từ bruciare
Hiện tại presente
- io brucio
- tu bruci
- lui/lei brucia
- noi bruciamo
- voi bruciate
- loro bruciano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho bruciato
- tu hai bruciato
- lui/lei ha bruciato
- noi abbiamo bruciato
- voi avete bruciato
- loro hanno bruciato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io bruciavo
- tu bruciavi
- lui/lei bruciava
- noi bruciavamo
- voi bruciavate
- loro bruciavano
Quá khứ xa passato remoto
- io bruciai
- tu bruciasti
- lui/lei bruciò
- noi bruciammo
- voi bruciaste
- loro bruciarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io brucerò
- tu brucerai
- lui/lei brucerà
- noi bruceremo
- voi brucerete
- loro bruceranno
Điều kiện condizionale presente
- io brucerei
- tu bruceresti
- lui/lei brucerebbe
- noi bruceremmo
- voi brucereste
- loro brucerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io bruci
- che tu bruci
- che lui/lei bruci
- che noi bruciamo
- che voi bruciate
- che loro brucino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io bruciassi
- che tu bruciassi
- che lui/lei bruciasse
- che noi bruciassimo
- che voi bruciaste
- che loro bruciassero
Mệnh lệnh imperativo
- brucia! (tu)
- bruci! (lei)
- bruciamo! (noi)
- bruciate! (voi)
- brucino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bruciare
Đồng nghĩa
Họ từ của bruciare
Câu ví dụ với bruciare
- Questa legna è molto secca; brucerà velocemente. Gỗ này khô lắm; nó sẽ bắt lửa nhanh thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13733158
- Lo bruci. Đốt nó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7671006
- La bruci. Đốt nó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7671007
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to burn; to burn; to sear; to scupper
Câu hỏi thường gặp
bruciare nghĩa là gì?
bruciare (động từ) nghĩa là đốt, cháy.
Chia động từ bruciare ở thì hiện tại thế nào?
io brucio, tu bruci, lui/lei brucia, noi bruciamo, voi bruciate, loro bruciano. Phân từ quá khứ: bruciato.