TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bruciare

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bruˈt͡ʃa.re/ giọng máy của trình duyệt

bruciare nghĩa là đốt, cháy.

Nghĩa của bruciare

Động từ

  1. Đốt.
  2. Cháy.
  3. Tốn.

Chia động từ bruciare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: bruciatoDanh động từ: bruciando

Hiện tại presente

  • io brucio
  • tu bruci
  • lui/lei brucia
  • noi bruciamo
  • voi bruciate
  • loro bruciano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho bruciato
  • tu hai bruciato
  • lui/lei ha bruciato
  • noi abbiamo bruciato
  • voi avete bruciato
  • loro hanno bruciato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io bruciavo
  • tu bruciavi
  • lui/lei bruciava
  • noi bruciavamo
  • voi bruciavate
  • loro bruciavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io bruciai
  • tu bruciasti
  • lui/lei bruciò
  • noi bruciammo
  • voi bruciaste
  • loro bruciarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io brucerò
  • tu brucerai
  • lui/lei brucerà
  • noi bruceremo
  • voi brucerete
  • loro bruceranno

Điều kiện condizionale presente

  • io brucerei
  • tu bruceresti
  • lui/lei brucerebbe
  • noi bruceremmo
  • voi brucereste
  • loro brucerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io bruci
  • che tu bruci
  • che lui/lei bruci
  • che noi bruciamo
  • che voi bruciate
  • che loro brucino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io bruciassi
  • che tu bruciassi
  • che lui/lei bruciasse
  • che noi bruciassimo
  • che voi bruciaste
  • che loro bruciassero

Mệnh lệnh imperativo

  • brucia! (tu)
  • bruci! (lei)
  • bruciamo! (noi)
  • bruciate! (voi)
  • brucino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bruciare

Đồng nghĩa

Họ từ của bruciare

Câu ví dụ với bruciare

  • Questa legna è molto secca; brucerà velocemente. Gỗ này khô lắm; nó sẽ bắt lửa nhanh thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13733158
  • Lo bruci. Đốt nó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7671006
  • La bruci. Đốt nó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7671007

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to burn; to burn; to sear; to scupper

Câu hỏi thường gặp

bruciare nghĩa là gì?

bruciare (động từ) nghĩa là đốt, cháy.

Chia động từ bruciare ở thì hiện tại thế nào?

io brucio, tu bruci, lui/lei brucia, noi bruciamo, voi bruciate, loro bruciano. Phân từ quá khứ: bruciato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.