TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

consumatore

danh từ giống đực
/kon.su.maˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il consumatore · số nhiều: i consumatori

consumatore nghĩa là người tiêu dùng, người tiêu thụ.

Nghĩa của consumatore

Danh từ · giống đực

  1. Người tiêu dùng, người tiêu thụ.

Dạng từ của consumatore

Giống cáiconsumatrice
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ consumer; customer

Câu hỏi thường gặp

consumatore nghĩa là gì?

consumatore (danh từ) nghĩa là người tiêu dùng, người tiêu thụ.

consumatore là giống đực hay giống cái?

consumatore là danh từ giống đực: il consumatore, số nhiều i consumatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.