consumatore
danh từ giống đực
/kon.su.maˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il consumatore · số nhiều: i consumatori
consumatore nghĩa là người tiêu dùng, người tiêu thụ.
Nghĩa của consumatore
Danh từ · giống đực
- Người tiêu dùng, người tiêu thụ.
Dạng từ của consumatore
| Giống cái | consumatrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ consumer; customer
Câu hỏi thường gặp
consumatore nghĩa là gì?
consumatore (danh từ) nghĩa là người tiêu dùng, người tiêu thụ.
consumatore là giống đực hay giống cái?
consumatore là danh từ giống đực: il consumatore, số nhiều i consumatori.