TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

consulente

Cấp độ ≈B1 danh từ cả hai giống Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kon.suˈlɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la consulente · số nhiều: i consulenti

consulente nghĩa là người tư vấn.

Nghĩa của consulente

Danh từ · cả hai giống

  1. Người tư vấn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ consultant, adviser
  • Tính từ consulting

Câu hỏi thường gặp

consulente nghĩa là gì?

consulente (danh từ) nghĩa là người tư vấn.

consulente là giống đực hay giống cái?

consulente là danh từ cả hai giống: il/la consulente, số nhiều i consulenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.