consulente
/kon.suˈlɛn.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la consulente · số nhiều: i consulenti
consulente nghĩa là người tư vấn.
Nghĩa của consulente
Danh từ · cả hai giống
- Người tư vấn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ consultant, adviser
- Tính từ consulting
Câu hỏi thường gặp
consulente nghĩa là gì?
consulente (danh từ) nghĩa là người tư vấn.
consulente là giống đực hay giống cái?
consulente là danh từ cả hai giống: il/la consulente, số nhiều i consulenti.