escrezione
danh từ giống cái
/es.kretˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'escrezione · số nhiều: le escrezioni
escrezione nghĩa là bài tiết.
Nghĩa của escrezione
Danh từ · giống cái
- Bài tiết.
Họ từ của escrezione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ excretion (process of removing from the body); excretion (something being excreted)
Câu hỏi thường gặp
escrezione nghĩa là gì?
escrezione (danh từ) nghĩa là bài tiết.
escrezione là giống đực hay giống cái?
escrezione là danh từ giống cái: l'escrezione, số nhiều le escrezioni.