TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

escrezione

danh từ giống cái
/es.kretˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'escrezione · số nhiều: le escrezioni

escrezione nghĩa là bài tiết.

Nghĩa của escrezione

Danh từ · giống cái

  1. Bài tiết.

Họ từ của escrezione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ excretion (process of removing from the body); excretion (something being excreted)

Câu hỏi thường gặp

escrezione nghĩa là gì?

escrezione (danh từ) nghĩa là bài tiết.

escrezione là giống đực hay giống cái?

escrezione là danh từ giống cái: l'escrezione, số nhiều le escrezioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.