bistecca
/bisˈtek.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la bistecca · số nhiều: le bistecche
bistecca nghĩa là bít tết, miếng thịt.
Nghĩa của bistecca
Danh từ · giống cái
- Bít tết.
- Miếng thịt.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bistecca
Đồng nghĩa
Họ từ của bistecca
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beefsteak; steak, chop, cut
Câu hỏi thường gặp
bistecca nghĩa là gì?
bistecca (danh từ) nghĩa là bít tết, miếng thịt.
bistecca là giống đực hay giống cái?
bistecca là danh từ giống cái: la bistecca, số nhiều le bistecche.