TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bistecca

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bisˈtek.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la bistecca · số nhiều: le bistecche

bistecca nghĩa là bít tết, miếng thịt.

Nghĩa của bistecca

Danh từ · giống cái

  1. Bít tết.
  2. Miếng thịt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bistecca

Đồng nghĩa

Họ từ của bistecca

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ beefsteak; steak, chop, cut

Câu hỏi thường gặp

bistecca nghĩa là gì?

bistecca (danh từ) nghĩa là bít tết, miếng thịt.

bistecca là giống đực hay giống cái?

bistecca là danh từ giống cái: la bistecca, số nhiều le bistecche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.