TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bizzarro

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bidˈd͡zar.ro/ giọng máy của trình duyệt

bizzarro nghĩa là kỳ quái, kì quặc, kì quái.

Nghĩa của bizzarro

Tính từ

  1. Kỳ quái.
  2. Kì quặc, kì quái, kì cục.
  3. Lạ, kì lạ, kì dị.

Dạng từ của bizzarro

Giống cái số ítbizzarra
Giống đực số nhiềubizzarri
Giống cái số nhiềubizzarre
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ odd, queer, eccentric, bizarre, weird; frisky (horse)

Câu hỏi thường gặp

bizzarro nghĩa là gì?

bizzarro (tính từ) nghĩa là kỳ quái, kì quặc, kì quái.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.