TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

braciola

danh từ giống cái
/braˈt͡ʃɔ.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la braciola · số nhiều: le braciole

braciola nghĩa là lát.

Nghĩa của braciola

Danh từ · giống cái

  1. Lát.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với braciola

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ steak, chop, cut; accidental razor cut on the face

Câu hỏi thường gặp

braciola nghĩa là gì?

braciola (danh từ) nghĩa là lát.

braciola là giống đực hay giống cái?

braciola là danh từ giống cái: la braciola, số nhiều le braciole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.