braciola
danh từ giống cái
/braˈt͡ʃɔ.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la braciola · số nhiều: le braciole
braciola nghĩa là lát.
Nghĩa của braciola
Danh từ · giống cái
- Lát.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với braciola
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ steak, chop, cut; accidental razor cut on the face
Câu hỏi thường gặp
braciola nghĩa là gì?
braciola (danh từ) nghĩa là lát.
braciola là giống đực hay giống cái?
braciola là danh từ giống cái: la braciola, số nhiều le braciole.