mucca
đi với mạo từ: la mucca · số nhiều: le mucche
mucca nghĩa là bò sữa, bò cái.
Nghĩa của mucca
Danh từ · giống cái
- Bò sữa.
- Bò cái.
- Cái.
Câu ví dụ với mucca
- Lui alleva mucche e cavalli. Anh ta nuôi bò và ngựa.Tatoeba #1748483
- Alle mucche piace mangiare l'erba. Bò thích ăn cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13312451
- Ha dieci mucche. Anh ấy đang nuôi mười con bò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379738
- Mungi le mucche. Vắt sữa bò đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7932766
- Munga le mucche. Vắt sữa bò đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7932767
- Mungete le mucche. Vắt sữa bò đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7932769
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a dairy cow
Câu hỏi thường gặp
mucca nghĩa là gì?
mucca (danh từ) nghĩa là bò sữa, bò cái.
mucca là giống đực hay giống cái?
mucca là danh từ giống cái: la mucca, số nhiều le mucche.