TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mucca

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmuk.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la mucca · số nhiều: le mucche

mucca nghĩa là bò sữa, bò cái.

Nghĩa của mucca

Danh từ · giống cái

  1. Bò sữa.
  2. Bò cái.
  3. Cái.

Câu ví dụ với mucca

  • Lui alleva mucche e cavalli. Anh ta nuôi bò và ngựa.Tatoeba #1748483
  • Alle mucche piace mangiare l'erba. Bò thích ăn cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13312451
  • Ha dieci mucche. Anh ấy đang nuôi mười con bò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379738
  • Mungi le mucche. Vắt sữa bò đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7932766
  • Munga le mucche. Vắt sữa bò đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7932767
  • Mungete le mucche. Vắt sữa bò đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7932769

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a dairy cow

Câu hỏi thường gặp

mucca nghĩa là gì?

mucca (danh từ) nghĩa là bò sữa, bò cái.

mucca là giống đực hay giống cái?

mucca là danh từ giống cái: la mucca, số nhiều le mucche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.