TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

movimento

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/mo.viˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il movimento · số nhiều: i movimenti

movimento nghĩa là cử động, phong trào.

Nghĩa của movimento

Danh từ · giống đực

  1. Cử động.
  2. Phong trào.
  3. Vận động.

Câu ví dụ với movimento

  • I movimenti di questo robot sono goffi. Con robot này chuyển động rất gượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4430642
  • I movimenti di questo robot sono impacciati. Con robot này chuyển động rất gượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4430643
  • I movimenti di questo robot sono sgraziati. Con robot này chuyển động rất gượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4430644

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ movement; tempo mark; movement (division of a larger composition); exercise; motion; bustle; clockwork

Câu hỏi thường gặp

movimento nghĩa là gì?

movimento (danh từ) nghĩa là cử động, phong trào.

movimento là giống đực hay giống cái?

movimento là danh từ giống đực: il movimento, số nhiều i movimenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.