movimento
đi với mạo từ: il movimento · số nhiều: i movimenti
movimento nghĩa là cử động, phong trào.
Nghĩa của movimento
Danh từ · giống đực
- Cử động.
- Phong trào.
- Vận động.
Câu ví dụ với movimento
- I movimenti di questo robot sono goffi. Con robot này chuyển động rất gượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4430642
- I movimenti di questo robot sono impacciati. Con robot này chuyển động rất gượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4430643
- I movimenti di questo robot sono sgraziati. Con robot này chuyển động rất gượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4430644
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ movement; tempo mark; movement (division of a larger composition); exercise; motion; bustle; clockwork
Câu hỏi thường gặp
movimento nghĩa là gì?
movimento (danh từ) nghĩa là cử động, phong trào.
movimento là giống đực hay giống cái?
movimento là danh từ giống đực: il movimento, số nhiều i movimenti.