bove
danh từ giống đực
/ˈbɔ.ve/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il bove · số nhiều: i bovi
bove nghĩa là bò.
Nghĩa của bove
Danh từ · giống đực
- Bò.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bove
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ox
Câu hỏi thường gặp
bove nghĩa là gì?
bove (danh từ) nghĩa là bò.
bove là giống đực hay giống cái?
bove là danh từ giống đực: il bove, số nhiều i bovi.