vacanza
đi với mạo từ: la vacanza · số nhiều: le vacanze
vacanza nghĩa là ngày nghỉ, kì nghỉ.
Nghĩa của vacanza
Danh từ · giống cái
- Ngày nghỉ.
- Kì nghỉ.
- Nghỉ lễ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vacanza
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với vacanza
- Le vacanze sono finite ora. Kỳ nghỉ từ đây kết thúc.Tatoeba #4482
- Non vedo l'ora di andare in vacanza. Tôi không đợi được tới lúc nghỉ hè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6452892
- Beato te, vai in vacanza alle Hawaii! Sướng nhất bạn rồi, bạn sẽ được đi chơi ở Hawaii! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916616
- Noi abbiamo trascorso una vacanza meravigliosa. Chúng tôi đã có một kỳ nghỉ tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5352811
- Abbiamo trascorso una vacanza meravigliosa. Chúng tôi đã có một kỳ nghỉ tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5352810
- Sono andato in vacanza a Los Angeles il mese scorso. Tháng rồi tôi vừa đi nghỉ ở Los Angeles. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2159819
- Sono andata in vacanza a Los Angeles il mese scorso. Tháng rồi tôi vừa đi nghỉ ở Los Angeles. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2159821
- Io sono andato in vacanza a Los Angeles il mese scorso. Tháng rồi tôi vừa đi nghỉ ở Los Angeles. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2159820
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ holiday (UK), vacation (US) (official holiday period)
Câu hỏi thường gặp
vacanza nghĩa là gì?
vacanza (danh từ) nghĩa là ngày nghỉ, kì nghỉ.
vacanza là giống đực hay giống cái?
vacanza là danh từ giống cái: la vacanza, số nhiều le vacanze.