TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vacanza

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/vaˈkan.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la vacanza · số nhiều: le vacanze

vacanza nghĩa là ngày nghỉ, kì nghỉ.

Nghĩa của vacanza

Danh từ · giống cái

  1. Ngày nghỉ.
  2. Kì nghỉ.
  3. Nghỉ lễ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vacanza

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với vacanza

  • Le vacanze sono finite ora. Kỳ nghỉ từ đây kết thúc.Tatoeba #4482
  • Non vedo l'ora di andare in vacanza. Tôi không đợi được tới lúc nghỉ hè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6452892
  • Beato te, vai in vacanza alle Hawaii! Sướng nhất bạn rồi, bạn sẽ được đi chơi ở Hawaii! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916616
  • Noi abbiamo trascorso una vacanza meravigliosa. Chúng tôi đã có một kỳ nghỉ tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5352811
  • Abbiamo trascorso una vacanza meravigliosa. Chúng tôi đã có một kỳ nghỉ tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5352810
  • Sono andato in vacanza a Los Angeles il mese scorso. Tháng rồi tôi vừa đi nghỉ ở Los Angeles. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2159819
  • Sono andata in vacanza a Los Angeles il mese scorso. Tháng rồi tôi vừa đi nghỉ ở Los Angeles. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2159821
  • Io sono andato in vacanza a Los Angeles il mese scorso. Tháng rồi tôi vừa đi nghỉ ở Los Angeles. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2159820

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ holiday (UK), vacation (US) (official holiday period)

Câu hỏi thường gặp

vacanza nghĩa là gì?

vacanza (danh từ) nghĩa là ngày nghỉ, kì nghỉ.

vacanza là giống đực hay giống cái?

vacanza là danh từ giống cái: la vacanza, số nhiều le vacanze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.