TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

feria

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈfɛ.rja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la feria · số nhiều: le ferie

feria nghĩa là nghỉ lễ.

Nghĩa của feria

Danh từ · giống cái

  1. Nghỉ lễ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với feria

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ holiday (British), vacation (US)

Câu hỏi thường gặp

feria nghĩa là gì?

feria (danh từ) nghĩa là nghỉ lễ.

feria là giống đực hay giống cái?

feria là danh từ giống cái: la feria, số nhiều le ferie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.