TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fenomeno

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/feˈnɔ.me.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fenomeno · số nhiều: i fenomeni

fenomeno nghĩa là hiện tượng.

Nghĩa của fenomeno

Danh từ · giống đực

  1. Hiện tượng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ phenomenon (all meanings)

Câu hỏi thường gặp

fenomeno nghĩa là gì?

fenomeno (danh từ) nghĩa là hiện tượng.

fenomeno là giống đực hay giống cái?

fenomeno là danh từ giống đực: il fenomeno, số nhiều i fenomeni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.