TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ferire

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/feˈri.re/ giọng máy của trình duyệt

ferire nghĩa là làm bị thương, làm tổn thương.

Nghĩa của ferire

Động từ

  1. Làm bị thương. (biên soạn)
  2. Làm tổn thương. (biên soạn)

Chia động từ ferire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: feritoDanh động từ: ferendo

Hiện tại presente

  • io ferisco
  • tu ferisci
  • lui/lei ferisce
  • noi feriamo
  • voi ferite
  • loro feriscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho ferito
  • tu hai ferito
  • lui/lei ha ferito
  • noi abbiamo ferito
  • voi avete ferito
  • loro hanno ferito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io ferivo
  • tu ferivi
  • lui/lei feriva
  • noi ferivamo
  • voi ferivate
  • loro ferivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io ferii
  • tu feristi
  • lui/lei ferì
  • noi ferimmo
  • voi feriste
  • loro ferirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io ferirò
  • tu ferirai
  • lui/lei ferirà
  • noi feriremo
  • voi ferirete
  • loro feriranno

Điều kiện condizionale presente

  • io ferirei
  • tu feriresti
  • lui/lei ferirebbe
  • noi feriremmo
  • voi ferireste
  • loro ferirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io ferisca
  • che tu ferisca
  • che lui/lei ferisca
  • che noi feriamo
  • che voi feriate
  • che loro feriscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io ferissi
  • che tu ferissi
  • che lui/lei ferisse
  • che noi ferissimo
  • che voi feriste
  • che loro ferissero

Mệnh lệnh imperativo

  • ferisci! (tu)
  • ferisca! (lei)
  • feriamo! (noi)
  • ferite! (voi)
  • feriscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với ferire

  • Tom si ferì il ginocchio quando è caduto. Tom đã bị thương ở đầu gối khi nó té xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8448188
  • Le parole feriscono più facilmente di quanto non guariscano. Lời nói gây tổn thương dễ dàng hơn là hàn gắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3110362
  • Tom mi ferì. Tom làm tôi bị đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6442461
  • Tom si ferì. Tom bị thương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6444488
  • Le parole di mio padre mi ferirono più profondamente di quanto avrei mai potuto immaginare. Lời nói của cha làm tôi đau đớn hơn những gì tôi đã hình dung. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13674490

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wound, to injure, to hurt

Câu hỏi thường gặp

ferire nghĩa là gì?

ferire (động từ) nghĩa là làm bị thương, làm tổn thương.

Chia động từ ferire ở thì hiện tại thế nào?

io ferisco, tu ferisci, lui/lei ferisce, noi feriamo, voi ferite, loro feriscono. Phân từ quá khứ: ferito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.