TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vacante

/vaˈkan.te/ giọng máy của trình duyệt

vacante nghĩa là trống, rỗng.

Nghĩa của vacante

Tính từ

  1. Trống, rỗng.

Dạng từ của vacante

Số nhiềuvacanti
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ vacant

Câu hỏi thường gặp

vacante nghĩa là gì?

vacante (tính từ) nghĩa là trống, rỗng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.