TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

talamo

danh từ giống đực
/ˈta.la.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il talamo · số nhiều: i talami

talamo nghĩa là đồi não, đồi thị.

Nghĩa của talamo

Danh từ · giống đực

  1. Đồi não, đồi thị.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với talamo

Đồng nghĩa

Họ từ của talamo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thalamus; receptacle (part of stem); marriage bed

Câu hỏi thường gặp

talamo nghĩa là gì?

talamo (danh từ) nghĩa là đồi não, đồi thị.

talamo là giống đực hay giống cái?

talamo là danh từ giống đực: il talamo, số nhiều i talami.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.