talamo
danh từ giống đực
/ˈta.la.mo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il talamo · số nhiều: i talami
talamo nghĩa là đồi não, đồi thị.
Nghĩa của talamo
Danh từ · giống đực
- Đồi não, đồi thị.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với talamo
Đồng nghĩa
Họ từ của talamo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thalamus; receptacle (part of stem); marriage bed
Câu hỏi thường gặp
talamo nghĩa là gì?
talamo (danh từ) nghĩa là đồi não, đồi thị.
talamo là giống đực hay giống cái?
talamo là danh từ giống đực: il talamo, số nhiều i talami.