TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ipotalamo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ipotalamo · số nhiều: gli ipotalami

ipotalamo nghĩa là vùng dưới đồi.

Nghĩa của ipotalamo

Danh từ · giống đực

  1. Vùng dưới đồi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hypothalamus

Câu hỏi thường gặp

ipotalamo nghĩa là gì?

ipotalamo (danh từ) nghĩa là vùng dưới đồi.

ipotalamo là giống đực hay giống cái?

ipotalamo là danh từ giống đực: l'ipotalamo, số nhiều gli ipotalami.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.