TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tailandese

/taj.lanˈde.ze/ giọng máy của trình duyệt

tailandese nghĩa là thái, thái lan, người thái, người thái lan.

Nghĩa của tailandese

Tính từ

  1. Thái, thái lan.

Danh từ · cả hai giống

  1. Người thái, người thái lan.
  2. Tiếng thái lan, tiếng thái.

Dạng từ của tailandese

Số nhiềutailandesi
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Thai
  • Danh từ Thai (person); the Thai language

Câu hỏi thường gặp

tailandese nghĩa là gì?

tailandese (tính từ, danh từ) nghĩa là thái, thái lan, người thái, người thái lan.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.