tailandese
/taj.lanˈde.ze/ giọng máy của trình duyệt
tailandese nghĩa là thái, thái lan, người thái, người thái lan.
Nghĩa của tailandese
Tính từ
- Thái, thái lan.
Danh từ · cả hai giống
- Người thái, người thái lan.
- Tiếng thái lan, tiếng thái.
Dạng từ của tailandese
| Số nhiều | tailandesi |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Thai
- Danh từ Thai (person); the Thai language
Câu hỏi thường gặp
tailandese nghĩa là gì?
tailandese (tính từ, danh từ) nghĩa là thái, thái lan, người thái, người thái lan.