orso
/ˈor.so/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'orso · số nhiều: gli orsi
orso nghĩa là gấu, gấu nâu.
Nghĩa của orso
Danh từ · giống đực
- Gấu.
- Gấu nâu.
Dạng từ của orso
| Giống cái | orsa |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orso
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với orso
- orso bruno — Gấu nâu.
- orso dal collare — Gấu ngựa.
- orso labiato — Gấu lợn.
- orso malese — Gấu chó.
- orso polare — Gấu trắng bắc cực, gấu bắc cực, gấu trắng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bear (Ursus arctos)
Câu hỏi thường gặp
orso nghĩa là gì?
orso (danh từ) nghĩa là gấu, gấu nâu.
orso là giống đực hay giống cái?
orso là danh từ giống đực: l'orso, số nhiều gli orsi.