TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

orso

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈor.so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'orso · số nhiều: gli orsi

orso nghĩa là gấu, gấu nâu.

Nghĩa của orso

Danh từ · giống đực

  1. Gấu.
  2. Gấu nâu.

Dạng từ của orso

Giống cáiorsa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orso

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với orso

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bear (Ursus arctos)

Câu hỏi thường gặp

orso nghĩa là gì?

orso (danh từ) nghĩa là gấu, gấu nâu.

orso là giống đực hay giống cái?

orso là danh từ giống đực: l'orso, số nhiều gli orsi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.