TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

orso malese

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'orso malese · số nhiều: gli orsi malesi

orso malese nghĩa là gấu chó.

Nghĩa của orso malese

Danh từ · giống đực

  1. Gấu chó.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sun bear (Helarctos malayanus)

Câu hỏi thường gặp

orso malese nghĩa là gì?

orso malese (danh từ) nghĩa là gấu chó.

orso malese là giống đực hay giống cái?

orso malese là danh từ giống đực: l'orso malese, số nhiều gli orsi malesi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.