TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

orto

danh từ giống đực
/ˈɔr.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'orto · số nhiều: gli orti

orto nghĩa là vườn rau.

Nghĩa của orto

Danh từ · giống đực

  1. Vườn rau.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orto

Đồng nghĩa

Họ từ của orto

Cụm từ, thành ngữ với orto

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vegetable garden; market garden; orchard; sunrise; moonrise; east, orient
  • Tiền tố ortho-

Câu hỏi thường gặp

orto nghĩa là gì?

orto (danh từ) nghĩa là vườn rau.

orto là giống đực hay giống cái?

orto là danh từ giống đực: l'orto, số nhiều gli orti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.