orto
danh từ giống đực
/ˈɔr.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'orto · số nhiều: gli orti
orto nghĩa là vườn rau.
Nghĩa của orto
Danh từ · giống đực
- Vườn rau.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orto
Đồng nghĩa
Họ từ của orto
Cụm từ, thành ngữ với orto
- orto botanico — Vườn bách thảo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vegetable garden; market garden; orchard; sunrise; moonrise; east, orient
- Tiền tố ortho-
Câu hỏi thường gặp
orto nghĩa là gì?
orto (danh từ) nghĩa là vườn rau.
orto là giống đực hay giống cái?
orto là danh từ giống đực: l'orto, số nhiều gli orti.