TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

orticoltura

danh từ giống cái
/ˌɔr.ti.kolˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'orticoltura · số nhiều: le orticolture

orticoltura nghĩa là nghề làm vườn.

Nghĩa của orticoltura

Danh từ · giống cái

  1. Nghề làm vườn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ horticulture

Câu hỏi thường gặp

orticoltura nghĩa là gì?

orticoltura (danh từ) nghĩa là nghề làm vườn.

orticoltura là giống đực hay giống cái?

orticoltura là danh từ giống cái: l'orticoltura, số nhiều le orticolture.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.