TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

orrore

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/orˈro.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'orrore · số nhiều: gli orrori

orrore nghĩa là sự khiếp, sự ghê rợn.

Nghĩa của orrore

Danh từ · giống đực

  1. Sự khiếp, sự ghê rợn.

Họ từ của orrore

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ horror; disgust, loathing

Câu hỏi thường gặp

orrore nghĩa là gì?

orrore (danh từ) nghĩa là sự khiếp, sự ghê rợn.

orrore là giống đực hay giống cái?

orrore là danh từ giống đực: l'orrore, số nhiều gli orrori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.