cavolo cinese
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cavolo cinese · số nhiều: i cavoli cinesi
cavolo cinese nghĩa là cải thìa.
Nghĩa của cavolo cinese
Danh từ · giống đực
- Cải thìa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Chinese cabbage, bok choy
Câu hỏi thường gặp
cavolo cinese nghĩa là gì?
cavolo cinese (danh từ) nghĩa là cải thìa.
cavolo cinese là giống đực hay giống cái?
cavolo cinese là danh từ giống đực: il cavolo cinese, số nhiều i cavoli cinesi.