TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

abbiente

/abˈbjɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

abbiente nghĩa là giàu.

Nghĩa của abbiente

Tính từ

  1. Giàu.

Dạng từ của abbiente

Số nhiềuabbienti
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ well-to-do, wealthy, prosperous; having, possessing
  • Danh từ wealthy person

Câu hỏi thường gặp

abbiente nghĩa là gì?

abbiente (tính từ) nghĩa là giàu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.