abbigliamento
/ab.biʎ.ʎaˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'abbigliamento · số nhiều: gli abbigliamenti
abbigliamento nghĩa là quần áo, đồ.
Nghĩa của abbigliamento
Danh từ · giống đực
- Quần áo, đồ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ attire (what one wears); clothes
Câu hỏi thường gặp
abbigliamento nghĩa là gì?
abbigliamento (danh từ) nghĩa là quần áo, đồ.
abbigliamento là giống đực hay giống cái?
abbigliamento là danh từ giống đực: l'abbigliamento, số nhiều gli abbigliamenti.