TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

abbigliamento

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ab.biʎ.ʎaˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'abbigliamento · số nhiều: gli abbigliamenti

abbigliamento nghĩa là quần áo, đồ.

Nghĩa của abbigliamento

Danh từ · giống đực

  1. Quần áo, đồ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ attire (what one wears); clothes

Câu hỏi thường gặp

abbigliamento nghĩa là gì?

abbigliamento (danh từ) nghĩa là quần áo, đồ.

abbigliamento là giống đực hay giống cái?

abbigliamento là danh từ giống đực: l'abbigliamento, số nhiều gli abbigliamenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.